超然 [Siêu Nhiên]

ちょうぜん

Tính từ “taru”Trạng từ đi kèm trợ từ “to”

tách biệt; xa cách; thờ ơ

JP: その老人ろうじん俗世ぞくせいかいから超然ちょうぜんとしている。

VI: Ông lão đã tách biệt khỏi thế giới tục lụy.