超常 [Siêu Thường]
ちょうじょう
Danh từ chungDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
hiện tượng siêu nhiên; hiện tượng bất thường
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは超常現象を信じている。
Tom tin vào hiện tượng siêu nhiên.
アメリカ人の4分の3が超常現象を信じている。
Ba phần tư người Mỹ tin vào hiện tượng siêu nhiên.
信じていたかどうかはともかく、超常的な話題に拒絶反応があるということはないようだ。
Dù có tin hay không, có vẻ như không có phản ứng từ chối với những chủ đề siêu nhiên.