起業 [Khởi Nghiệp]
きぎょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000
Độ phổ biến từ: Top 31000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
khởi nghiệp
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ジョンは会社を辞め、起業しました。
John đã nghỉ việc và khởi nghiệp.
ボブが起業してから3年が経ちます。
Đã ba năm kể từ khi Bob khởi nghiệp.
起業を志す者には予期せぬ困難をはねのける力が求められる。
Những người khởi nghiệp cần có sức mạnh để vượt qua những khó khăn không lường trước được.