起動時 [Khởi Động Thời]

きどうじ

Danh từ chung

thời gian khởi động

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

調子ちょうしわるときさい起動きどう
Khi máy móc hỏng thì khởi động lại.
ゲームカセットの金属きんぞく端子たんしよごれていると、ゲームにカセットをんだとき、ゲームが起動きどうしにくくなります。
Nếu đầu kim loại của hộp game bị bẩn, khi cắm vào máy chơi game, game sẽ khó khởi động.