起こし [Khởi]
起し [Khởi]
興し [Hưng]
おこし
Danh từ dùng như hậu tố
📝 đặc biệt 興し
phát triển; phục hồi
Danh từ chung
dựng đứng
Danh từ chung
đánh thức
Danh từ chung
cày ruộng lúa
Danh từ chung
Lĩnh vực: Hoa phú
rút bài từ chồng bài
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
肉離れを起こしました。
Tôi bị rách cơ.
脳しんとうを起こしました。
Tôi đã bị chấn thương sọ não.
火を起こさないとな。
Phải làm lửa thôi.
猫を起こさないで!
Đừng đánh thức con mèo!
どうして起こしてくれなかったの?
Tại sao bạn không đánh thức tôi?
な起こしたてまつりそ。
(chưa rõ)
彼がカンシャクを起こした。
Anh ấy đã nổi cơn thịnh nộ.
朝食には起こして下さい。
Xin hãy đánh thức tôi vào bữa sáng.
行く前に起こしてね。
Đánh thức tôi trước khi đi nhé.
メアリーを起こして来て。
Đi đánh thức Mary dậy.