走破 [Tẩu Phá]

そうは
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

chạy hết quãng đường

JP: 2日ふつかで3つのしゅう走破そうはした。

VI: Chúng tôi đã đi qua ba bang trong hai ngày.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたちはくるまやくひゃくキロ走破そうはした。
Chúng ta đã lái xe khoảng một trăm kilômét.
わたしたちはれるまえくるまで100キロ走破そうはした。
Chúng tôi đã lái xe 100 km trước khi trời tối.