走時 [Tẩu Thời]

そうじ

Danh từ chung

thời gian di chuyển

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ケンはそのときはしっていました。
Lúc đó Ken đang chạy.
かれはしえたときしあわせだった。
Anh ấy cảm thấy hạnh phúc khi chạy xong.
「なあ、りょう門限もんげんってなんだっけ?」「21時にじゅういちじよ」「やばい、はしらないとわないぞ」
"Này, giờ giới nghiêm ký túc xá mấy giờ nhỉ?" - "21 giờ đấy." - "Chết tiệt, phải chạy thôi không kịp."
えきまでずっとはしってかろうじて8時はちじ列車れっしゃった。
Tôi đã phải chạy liên tục đến ga và vừa kịp chuyến tàu lúc 8 giờ.
えきまでずっとはしって、なんとか八時はちじ電車でんしゃった。
Tôi đã chạy bộ suốt đường đến ga và kịp chuyến tàu 8 giờ.
警察官けいさつかんわたしめたとき時速じそく120キロではしっていた。
Khi cảnh sát gọi tôi dừng lại, tôi đang lái xe với tốc độ 120 km/h.
高速こうそく道路どうろはしときは、いくら注意ちゅういしても十分じゅっぷんとはえない。
Khi lái xe trên đường cao tốc, dù có cẩn thận đến mấy cũng không bao giờ là đủ.
かれ8時はちじ30分さんじゅっぷんはつ青森あおもりきにうように一生懸命いっしょうけんめいはしった。
Anh ấy đã chạy hết sức để kịp chuyến tàu đi Aomori lúc 8 giờ 30 phút.