走りすぎる [Tẩu]

走り過ぎる [Tẩu Quá]

はしりすぎる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

chạy qua

JP: かれ彼女かのじょづくことなくはしぎた。

VI: Anh ấy đã chạy qua mà không nhận ra cô ấy.

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

đi quá xa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ジョンははやはしるにはふとりすぎている。
John quá béo để chạy nhanh.
かれはやはしるにはふとりすぎています。
Anh ấy quá béo để có thể chạy nhanh.
急行きゅうこう列車れっしゃにとまらぬはやさではしりすぎていった。
Chuyến tàu tốc hành chạy qua với tốc độ nhanh đến mức mắt không thể theo kịp.
わたしれはつかれすぎていてはしるのはおろか、あるくこともできない、とった。
Người bạn của tôi nói rằng anh ấy quá mệt mỏi, không chỉ không thể chạy mà thậm chí không thể đi bộ.