赤黄色 [Xích Hoàng Sắc]

あかきいろ

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

màu vàng pha đỏ; màu vàng cam

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あきあか黄色きいろわる。
Vào mùa thu, lá cây chuyển sang màu đỏ và vàng.
あか黄色きいろになりはじめた。
Lá cây bắt đầu chuyển sang màu đỏ và vàng.
たにあか黄色きいろいろづいていた。
Thung lũng được nhuộm màu đỏ và vàng của lá.
これらのみどりあきにはあか黄色きいろになる。
Những chiếc lá xanh này sẽ chuyển sang màu đỏ và vàng vào mùa thu.
アレックスは「かみ」「かぎ」「コルク」のような名詞めいしや、「あか」「みどり」「黄色きいろ」のようないろおぼえたようにえた。
Alex dường như cũng đã học được các danh từ như "giấy", "chìa khóa", "nút chai" và các tên màu như "đỏ", "xanh lá", "vàng".
あきになるとはだんだんみじかくなりよるはさむくなってきました。彼女かのじょはつしも黄色きいろあかえていくのをみていました。
Khi mùa thu đến, ngày càng ngắn đi và đêm trở nên lạnh hơn. Cô ấy đã nhìn thấy sương đầu mùa làm thay đổi màu sắc của lá cây thành vàng và đỏ.