赤身肉 [Xích Thân Nhục]

あかみにく

Danh từ chung

thịt đỏ; thịt màu đỏ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ赤身あかみにくだけをべた。
Cô ấy chỉ ăn thịt đỏ.
赤身あかみのおにく一番いちばんうワインはどれでしょうか?
Loại rượu vang nào phù hợp nhất với thịt đỏ?
コレステロールをためたくなかったら、脂肪しぼうのない赤身あかみにくべるのがよい。
Nếu không muốn tích tụ cholesterol, tốt nhất nên ăn thịt đỏ không mỡ.