赤身 [Xích Thân]

あかみ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

thịt đỏ (cá); cá thịt đỏ (ví dụ: cá ngừ); thịt nạc

JP: コレステロールをためたくなかったら、脂肪しぼうのない赤身あかみにくべるのがよい。

VI: Nếu không muốn tích tụ cholesterol, tốt nhất nên ăn thịt đỏ không mỡ.

🔗 白身

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

gỗ lõi

🔗 白太

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ赤身あかみしかべなかった。
Cô ấy chỉ ăn thịt đỏ.
彼女かのじょ赤身あかみにくだけをべた。
Cô ấy chỉ ăn thịt đỏ.
赤身あかみのおにく一番いちばんうワインはどれでしょうか?
Loại rượu vang nào phù hợp nhất với thịt đỏ?