赤点 [Xích Điểm]
あかてん
Danh từ chung
điểm trượt (ví dụ: trong kỳ thi)
JP: 今じゃ、ボクのお料理レベルは、100点中45点くらい。スゴイだろ、赤点じゃないのさ!
VI: Hiện tại, mức độ nấu ăn của tôi đạt khoảng 45 điểm trên 100. Thật tuyệt, không phải điểm kém đâu nhé!
🔗 落第点
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
赤点回避のコツがわかってきた。
Tôi đã bắt đầu hiểu cách tránh điểm kém.
トムさんは両親から試験に赤点をとれたことを隠しました。
Anh Tom đã giấu bố mẹ mình về việc mình bị điểm kém trong kỳ thi.