赤木 [Xích Mộc]

あかぎ
アカギ

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

cây gỗ đỏ

Danh từ chung

cây có vỏ

🔗 黒木

Danh từ chung

cây đỏ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

赤木あかぎキャプテンは練習れんしゅうちゅうあし捻挫ねんざしたので、試合しあいまえにテーピングでガチガチにかためた。
Đội trưởng Akagi đã bị bong gân chân trong lúc tập luyện, nên đã được băng chặt trước trận đấu.