赤ランプ [Xích]

あかランプ

Danh từ chung

đèn đỏ; đèn dừng; tín hiệu nguy hiểm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

危険きけんときにはあかランプがきます。
Khi nguy hiểm, đèn đỏ sẽ sáng.
危機ききさいにはあかランプが点灯てんとうする。
Khi có khủng hoảng, đèn đỏ sẽ bật.