赤の他人 [Xích Tha Nhân]

あかの他人 [Tha Nhân]

あかのたにん

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

người hoàn toàn xa lạ

JP: 彼女かのじょあか他人たにんです。

VI: Cô ấy là người hoàn toàn xa lạ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれあか他人たにんだよ。
Anh ấy là một người hoàn toàn xa lạ.
ネットじょうあか他人たにん口論こうろんするのにつかれたのなら、そのひと現実げんじつはなしてみなさい。
Nếu bạn mệt mỏi với việc cãi vã trên mạng với người lạ, hãy thử nói chuyện trực tiếp với họ.
あるいはそれほどわかくないひとたちから。てつくさむさとあつさにもひるまず、いえからいえへとあか他人たにんのドアをノックしてくれたひとたちからちからました。ボランティアとなって組織そしきつくって活動かつどうした、なん百万人ひゃくまんにんというアメリカじんからちからました。建国けんこくから200年にひゃくねん以上いじょうたったいまでも、人民じんみん人民じんみんによる人民じんみんのための政府せいふはこの地上ちじょうからってはいないのだと証明しょうめいしてくれた、そういうひとたちからちからたのです。
Hoặc từ những người không còn trẻ nữa. Những người đã không nao núng trước cái lạnh cắt da và cái nóng cháy da, đã đi từ nhà này sang nhà khác và gõ cửa những người xa lạ. Từ hàng triệu người Mỹ đã trở thành tình nguyện viên và xây dựng tổ chức, đã hoạt động. Những người đã chứng minh rằng, ngay cả sau hơn 200 năm, chính phủ của dân, do dân và vì dân vẫn chưa biến mất khỏi trái đất này.