赤ちゃん返り [Xích Phản]

赤ちゃんがえり [Xích]

あかちゃんがえり

Danh từ chung

Lĩnh vực: Y học

hồi quy trẻ con

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あかちゃんかえりするきっかけはなに
Điều gì khiến trẻ em trở lại tính cách như trẻ sơ sinh?
ストレスがたまると、あかちゃんかえりしちゃうんだ。
Khi căng thẳng, anh ta lại trở nên như trẻ con.
トムがあかちゃんかえりすると、メアリーが面倒めんどうてくれるのよ。
Khi Tom trở nên trẻ con, Mary sẽ chăm sóc cậu ấy.