賞味期限 [Thưởng Vị Kỳ Hạn]
しょうみきげん
Danh từ chung
hạn sử dụng
JP: このパンって賞味期限大丈夫か?
VI: Bánh mì này hạn sử dụng còn ổn không?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
賞味期限が三日過ぎてるけど、まあいいか。
Hạn sử dụng đã qua ba ngày, nhưng mà thôi.
賞味期限が1ヶ月過ぎたヨーグルトって食べても大丈夫かな?
Liệu ăn sữa chua quá hạn một tháng có sao không nhỉ?