賞レース [Thưởng]
しょうレース
Danh từ chung
cuộc thi giành giải thưởng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女はそのレースで一等賞を獲得した。
Cô ấy đã giành được giải nhất trong cuộc đua đó.
そのレースに勝つ人は誰であれ、その賞をもらえます。
Ai thắng cuộc đua đó sẽ nhận được giải thưởng.