賛成か反対か [Tán Thành Phản Đối]
さんせいかはんたいか
Cụm từ, thành ngữ
ủng hộ hay phản đối
JP: 君は彼の提案に賛成か反対か。
VI: Bạn đồng ý hay phản đối đề xuất của anh ấy?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
君は戦争に賛成か反対か。
Cậu ủng hộ hay phản đối chiến tranh?
あなたはこれに賛成ですか、反対ですか。
Bạn có đồng ý hay phản đối điều này không?
この計画に賛成ですか、反対ですか。
Bạn có đồng ý hay phản đối kế hoạch này?
私の計画に賛成ですか、反対ですか。
Bạn có đồng ý với kế hoạch của tôi không, hay là bạn phản đối?
君はその政策に賛成か反対か。
Bạn có ủng hộ hay phản đối chính sách đó?
君はその案に賛成か反対か。
Bạn có ủng hộ hay phản đối đề xuất đó?
彼の考えに賛成ですかそれとも反対ですか。
Bạn có đồng ý hay phản đối ý tưởng của anh ấy?
その計画に賛成ですか、それとも反対ですか。
Bạn có ủng hộ hay phản đối kế hoạch đó?
その意見に賛成ですか、それとも反対ですか。
Bạn có đồng ý với ý kiến đó không, hay là phản đối?
君は私の案に賛成ですか反対ですか。
Bạn đồng ý hay phản đối kế hoạch của tôi?