資産評価 [Tư Sản Bình Giá]
しさんひょうか
Danh từ chung
định giá tài sản
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
会社の資産を評価するのはスコットさんの仕事です。
Việc đánh giá tài sản của công ty là trách nhiệm của ông Scott.
この財務調査は会社の資産を評価することも含みます。
Cuộc điều tra tài chính này cũng bao gồm việc đánh giá tài sản của công ty.