資格がない [Tư Cách]
しかくがない
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
không đủ tiêu chuẩn
🔗 資格のない
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私に生きる資格なんてないのよ。
Tôi không xứng đáng được sống.
彼は受験資格がない。
Anh ấy không có tư cách dự thi.
あなたはリーダーとしての資格がない。
Bạn không có tư cách làm lãnh đạo.
私は彼らを教える資格などない。
Tôi không có tư cách để dạy họ.
国籍に関係なくすべての人に資格がある。
Mọi người đều có quyền lợi bất kể quốc tịch.
私の最初の務めは資格のない志願者をふるいにかけることだった。
Nhiệm vụ đầu tiên của tôi là lọc ra những ứng viên không đủ tiêu chuẩn.
厳密に言えば、彼女はその仕事をする資格がないと言う事です。
Nói một cách chính xác, cô ấy không có tư cách để làm công việc đó.