資本集約 [Tư Bản Tập Ước]

しほんしゅうやく

Danh từ chungDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

thâm dụng vốn

JP: 資本しほん集約しゅうやく産業さんぎょうかならずしも知識ちしき集約しゅうやく産業さんぎょうではない。

VI: Ngành công nghiệp tập trung vốn không nhất thiết là ngành tập trung kiến thức.

JP: 労働ろうどう集約しゅうやく資本しほん集約しゅうやくえて、時代じだいはナレッジ・インテンシブへとおおきくシフトしている。

VI: Thời đại đang chuyển mình mạnh mẽ từ tập trung vào lao động và vốn sang tập trung vào tri thức.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

経済けいざい発展はってんすると、労働ろうどう集約しゅうやく産業さんぎょう資本しほん集約しゅうやく産業さんぎょうってわられる。
Khi kinh tế phát triển, các ngành công nghiệp lao động sẽ được thay thế bằng các ngành công nghiệp vốn.