資本参加 [Tư Bản Tam Gia]
しほんさんか
Danh từ chung
tham gia vốn
JP: その会社には誰でも資本参加できる。
VI: Bất kỳ ai cũng có thể tham gia vốn vào công ty đó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
会社はその事業に資本参加した。
Công ty đã tham gia vốn vào dự án đó.