貿易黒字 [Mậu Dịch Hắc Tự]
ぼうえきくろじ
Danh từ chung
thặng dư thương mại
JP: 日本の貿易黒字は史上最高を記録しました。
VI: Thặng dư thương mại của Nhật Bản đã đạt mức cao nhất trong lịch sử.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大幅な貿易黒字にもかかわらず、貿易収支外の赤字のために計上収支黒字はそれほど大きくない。
Mặc dù có thặng dư thương mại lớn, nhưng do thâm hụt ngoài thương mại, thặng dư cân đối kế toán không lớn lắm.
貿易収支は輸出3140億ドル、輸入230億ドルで、760億ドルの黒字を計上した。
Cán cân thương mại ghi nhận 760 tỷ đô la lợi nhuận, với 314 tỷ đô la xuất khẩu và 230 tỷ đô la nhập khẩu.