貿易赤字 [Mậu Dịch Xích Tự]

ぼうえきあかじ

Danh từ chung

thâm hụt thương mại

JP: アメリカのたいにち貿易ぼうえき赤字あかじ解決かいけつ見通みとおしがありません。

VI: Thâm hụt thương mại của Mỹ với Nhật không có triển vọng giải quyết.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのくに貿易ぼうえきじょう赤字あかじ穴埋あなうめに懸命けんめいである。
Quốc gia đó đang nỗ lực bù đắp thâm hụt thương mại.
貿易ぼうえき赤字あかじについて慎重しんちょう協議きょうぎしなければならない。
Cần phải thảo luận cẩn thận về thâm hụt thương mại.
大幅おおはば貿易ぼうえき黒字くろじにもかかわらず、貿易ぼうえき収支しゅうしがい赤字あかじのために計上けいじょう収支しゅうし黒字くろじはそれほどおおきくない。
Mặc dù có thặng dư thương mại lớn, nhưng do thâm hụt ngoài thương mại, thặng dư cân đối kế toán không lớn lắm.
アメリカじん貿易ぼうえき赤字あかじ累積るいせきしたのは、限度げんどえたぜいたくをしたからですよ。
Người Mỹ tích lũy thâm hụt thương mại do đã sống quá xa hoa.