貿易摩擦 [Mậu Dịch Ma Sát]
ぼうえきまさつ
Danh từ chung
ma sát thương mại
JP: いわゆる貿易摩擦はいつの日か避けることができよう。
VI: Các vấn đề thương mại mà người ta gọi là xung đột có lẽ một ngày nào đó sẽ được tránh.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今にも両国間に貿易摩擦が生じそうだ。
Có vẻ như sắp có xung đột thương mại giữa hai nước.
両国の間では貿易摩擦がいつ生じてもおかしくない。
Giữa hai nước có thể xảy ra xung đột thương mại bất cứ lúc nào.
私は彼女が貿易摩擦について話すと思う。
Tôi nghĩ cô ấy sẽ nói về xung đột thương mại.
現在の日米貿易摩擦の原因は何であると思いますか。
Bạn nghĩ nguyên nhân của xung đột thương mại hiện tại giữa Nhật Bản và Mỹ là gì?