貿易外収支 [Mậu Dịch Ngoại Thu Chi]
ぼうえきがいしゅうし
Danh từ chung
cán cân thương mại vô hình
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大幅な貿易黒字にもかかわらず、貿易収支外の赤字のために計上収支黒字はそれほど大きくない。
Mặc dù có thặng dư thương mại lớn, nhưng do thâm hụt ngoài thương mại, thặng dư cân đối kế toán không lớn lắm.