貿易協定 [Mậu Dịch Hiệp Định]
ぼうえききょうてい
Danh từ chung
hiệp định thương mại
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
首相が両国間の貿易協定に調印しました。
Thủ tướng đã ký kết hiệp định thương mại giữa hai nước.
新貿易協定は国際経済に新風を吹き込むことになるでしょう。
Hiệp định thương mại mới sẽ mang lại làn gió mới cho kinh tế quốc tế.
この三つの機関とは国際通貨基金、国際復興開発銀行、関税・貿易一般協定である。
Ba tổ chức này gồm Quỹ Tiền tệ Quốc tế, Ngân hàng Phục hồi và Phát triển Quốc tế, và Hiệp định Chung về Thuế quan và Thương mại.