貼り箱 [Thiếp Tương]
貼箱 [Thiếp Tương]
はりばこ
Danh từ chung
hộp cứng
hộp cứng bằng bìa giấy phủ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
箱には「ワレモノ注意」のシールが貼ってある。
Hộp có dán nhãn "Cẩn thận vỡ".
箱には「われもの注意」のステッカーが貼ってあります。
Hộp có dán nhãn "Cẩn thận vỡ".
この箱に「割れ物注意」のシールを貼ってください。
Hãy dán nhãn "Cẩn thận vật dễ vỡ" lên cái hộp này.
はがきにこの切手を貼って郵便箱に投函しなさい。
Hãy dán con tem này lên bưu thiếp và thả vào hộp thư.