貼り合わせる [Thiếp Hợp]

張り合わせる [Trương Hợp]

はりあわせる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

dán lại với nhau

JP: わたしはのりでまいかみわせた。

VI: Tôi đã dùng keo dán hai tờ giấy lại với nhau.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

A—7をりにしてわせる。
Gập đôi tờ A7 và dán chúng lại với nhau.