[Thiếp]

ちょう

Hậu tốTừ chỉ đơn vị đếm

đơn vị đếm liều thuốc, v.v.

🔗 服・ふく

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

封筒ふうとう切手きってらなきゃ。
Phải dán tem lên phong bì thôi.
かれにバンドエイドをった。
Anh ấy đã dán một miếng băng dính lên tay.
かれ手紙てがみ切手きってった。
Anh ấy đã dán tem vào thư.
封筒ふうとう切手きってりなさい。
Hãy dán tem lên phong bì.
封筒ふうとうには切手きってりましたか?
Bạn đã dán tem lên phong bì chưa?
地図ちずかべってある。
Bản đồ được dán trên tường.
かれかばんにラベルをった。
Anh ấy đã dán nhãn vào chiếc túi.
この手紙てがみ切手きってってください。
Hãy dán tem vào bức thư này.
手紙てがみ切手きってるのをわすれるな。
Đừng quên dán tem lên thư.
荷物にもつにこの荷札にふだってください。
Hãy dán nhãn hành lý này vào hành lý của bạn.