費 [Phí]
ひ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ dùng như hậu tố
chi phí; phí tổn
JP: 製造費は予算の36パーセントと見積もっている。
VI: Chi phí sản xuất được dự toán chiếm 36% ngân sách.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
生活費を切り詰めた。
Tôi đã cắt giảm chi phí sinh hoạt.
生活費が必要です。
Tôi cần chi phí sinh hoạt.
入会費はかかりません。
Không mất phí gia nhập.
参加費はかかりません。
Không mất phí tham gia.
生活費は上がる一方だ。
Chi phí sinh hoạt chỉ tăng lên mà thôi.
東京での生活費は高い。
Chi phí sinh hoạt ở Tokyo rất cao.
生活費が断然上がった。
Giá sinh hoạt đã đồng loạt tăng.
年会費はいくらですか。
Hội phí hàng năm là bao nhiêu?
維持費もバカにならない。
Chi phí duy trì cũng không hề nhỏ.
東京での生活費はとても高い。
Chi phí sinh hoạt ở Tokyo rất cao.