貸間 [Thải Gian]

貸し間 [Thải Gian]

かしま
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

phòng cho thuê

JP: わたし貸間かしまさがしているところです。

VI: Tôi đang tìm kiếm một phòng cho thuê.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この部屋へや貸間かしまです。
Căn phòng này cho thuê.
このいえ貸間かしまはありますか。
Có phòng cho thuê trong ngôi nhà này không?