貸し手 [Thải Thủ]

貸手 [Thải Thủ]

かして
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000

Danh từ chung

người cho vay

JP: 資金しきんこう利益りえき時期じき享受きょうじゅしている。

VI: Người cho vay đang hưởng lợi nhuận cao.