買い直す [Mãi Trực]
買いなおす [Mãi]
かいなおす
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
mua lại
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
新しいテーブルを買うつもりだったのに、うちの旦那ったら壊れた脚を直しちゃったのよ。
Tôi định mua bàn mới, nhưng chồng tôi đã sửa chân bàn bị hỏng.
我が家は大きくなく、敷地は3分の2エーカーである。それを買った頃は毎週何時間もかけて芝刈り機を直し、芝を刈った。そうした手順でいつもやったのである。
Nhà tôi không lớn, chỉ có ba phần tư mẫu Anh. Khi mua nó, tôi đã dành hàng giờ mỗi tuần để sửa máy cắt cỏ và cắt cỏ. Đó là cách tôi luôn làm.