買い物客 [Mãi Vật Khách]
買物客 [Mãi Vật Khách]
かいものきゃく
Danh từ chung
người mua sắm; khách hàng
JP: その店は休日の買い物客で混み合っていた。
VI: Cửa hàng đó đông đúc khách mua sắm vào ngày lễ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
通りは買い物客でごった返していた。
Đường phố đông đúc người mua sắm.
通りは買い物客でにぎわっている。
Đường phố nhộn nhịp với những người mua sắm.
買い物客で通りは混んでいた。
Đường phố đông đúc vì khách mua sắm.
デパートは休日の買い物客でいっぱいだった。
Cửa hàng bách hóa đông đúc người mua sắm vào ngày nghỉ.
買い物客たちが歩道を急いでいた。
Những người mua sắm đang vội vã trên vỉa hè.
買い物客たちは一列に並んでいた。
Những người mua sắm xếp hàng một cách ngăn nắp.
地元の人だけでなく、観光客もその広場に買い物に訪れる。
Không chỉ người địa phương mà cả khách du lịch cũng đến quảng trường này để mua sắm.
土曜日にはこの通りは買い物客で活気を呈するのが常だ。
Vào thứ Bảy, con phố này luôn nhộn nhịp với người mua sắm.