買い物好き [Mãi Vật Hảo]
かいものずき
Danh từ chung
nghiện mua sắm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
女性はたいてい買い物が好きです。
Phụ nữ thường thích đi mua sắm.
買い物を頼まれるのは好きじゃない。
Tôi không thích được nhờ đi mua sắm.
私はあのデパートで買い物するのが好きだ。
Tôi thích mua sắm ở cửa hàng bách hóa đó.
私は買い物に行くよう頼まれるのが好きではない。
Tôi không thích được yêu cầu đi mua sắm.
毎日買い物をするのは好きじゃないけどそうしなければならない。
Tôi không thích mua sắm hàng ngày, nhưng tôi buộc phải làm vậy.