買い持ち [Mãi Trì]

買持ち [Mãi Trì]

かいもち

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tài chính

vị thế mua; vị thế mua quá mức

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それをうぐらいのおかねってるよ。
Tôi có đủ tiền để mua cái đó.
わたし切符きっぷうおかねっていなかった。
Tôi không có tiền mua vé.
もし十分じゅっぷんなおかねってたらうのに。
Nếu tôi có đủ tiền, tôi sẽ mua một căn nhà.
あなたがっているのとおなじカメラをった。
Tôi đã mua một chiếc máy ảnh giống hệt như của bạn.
もしおかねってたらあたらしいいえうのに。
Nếu tôi có tiền, tôi sẽ mua một ngôi nhà mới.
いたいもの全部ぜんぶえるほどのおかねなんてってないよ。
Tôi không có đủ tiền để mua tất cả những thứ mình muốn.
もうすこしおかねっていたら、それをっただろう。
Nếu tôi có thêm chút tiền nữa, tôi đã mua nó rồi.
わたしはそのドレスをうのに十分じゅっぷんなおかねっていた。
Tôi đã có đủ tiền để mua chiếc váy đó.
わたしはこのほんうのに十分じゅっぷんなおかねっている。
Tôi có đủ tiền để mua cuốn sách này.
かねっていたひとはバターをうことができた。
Người có tiền có thể mua bơ.