買い手がつく [Mãi Thủ]
買い手が付く [Mãi Thủ Phó]
かいてがつく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
tìm được người mua
JP: あの家はまだ買い手がつかない。
VI: Ngôi nhà đó vẫn chưa có người mua.