買い出す [Mãi Xuất]
買出す [Mãi Xuất]
かいだす
Động từ Godan - đuôi “su”
bắt đầu mua
Động từ Godan - đuôi “su”
mua
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
車を下取りに出して新車を買った。
Tôi đã đổi xe cũ lấy xe mới.
誰かが出しぬいて買ってしまった!
Ai đó đã mua nó trước tôi!
私は古い車を下取りに出して新車を買った。
Tôi đã đổi chiếc xe cũ lấy chiếc mới.
彼は新しいメルセデスを買うのに彼のジープを出した。
Anh ấy đã đổi chiếc Jeep của mình để mua một chiếc Mercedes mới.
前の車を下取りに出して、新車を買ったんだ。
Tôi đã đổi chiếc xe cũ lấy chiếc mới.
彼は古い車を下取りに出して新しい車を買った。
Anh ấy đã đổi chiếc xe cũ lấy chiếc xe mới.