買いかぶり [Mãi]
買い被り [Mãi Bị]
かいかぶり
Danh từ chung
đánh giá quá cao
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
君は彼のことを買いかぶっている。
Bạn đang đánh giá quá cao anh ấy.
彼女は私の能力を買いかぶってはいない。
Cô ấy không đánh giá quá cao năng lực của tôi.