貴殿 [Quý Điện]

きでん

Đại từ

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)

📝 dùng bởi nam giới trong thư gửi nam giới ngang hàng hoặc cấp trên

bạn

JP: 貴殿きでんむすめさんは麻薬まやくけです。

VI: Con gái bạn nghiện ma túy.

Đại từ

⚠️Từ cổ  ⚠️Kính ngữ (sonkeigo)

nhà của bạn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

貴殿きでんには、いろいろ指導しどういただきました。
Tôi đã nhận được nhiều sự chỉ dẫn từ bạn.
貴殿きでんのご支援しえんたいしてかさねておれいもうげます。
Xin chân thành cảm ơn sự hỗ trợ của bạn.
貴殿きでんいぬ青虫あおむしっています。いぬにビタミンをあたえましょう。
Con chó của bạn bị giun. Hãy cho chó uống vitamin.
貴殿きでんたく水道すいどうすい硬水こうすいぎます。軟水なんすい使用しようしましょう。
Nước máy nhà bạn quá cứng. Hãy sử dụng nước mềm.
イベントが成功せいこうしたのは貴殿きでんのたゆみ努力どりょく献身けんしんのおかげです。
Sự thành công của sự kiện là nhờ vào sự nỗ lực không ngừng và sự cống hiến của bạn.
貴殿きでんはテニスひじ診断しんだんされました。あたたかいおうでをつけてください。
Bạn được chẩn đoán là bị tennis elbow. Hãy ngâm tay vào nước ấm.