貴下 [Quý Hạ]

きか

Đại từ

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)  ⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nam

📝 dùng chủ yếu trong thư để gọi ai đó ngang hàng hoặc cấp dưới

bạn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

可憐かれんな、清浄せいじょう無垢むく姿すがたをした彼女かのじょは、貴下きか小生しょうせいをのろいながら自殺じさつしたのです。
Cô gái tinh khôi và trong sáng kia đã tự tử trong khi nguyền rủa tên của ngài và tôi.