責任を持って [Trách Nhâm Trì]
せきにんをもって
Cụm từ, thành ngữTrạng từ
có trách nhiệm; đúng đắn; chính xác
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
自分のしたことに責任を持つべきです。
Bạn nên chịu trách nhiệm về những gì bạn đã làm.
君は自分の行為に責任を持つべきだ。
Bạn nên chịu trách nhiệm về hành động của mình.
そのお金を使うなら後で責任を持てよ。
Nếu bạn sử dụng số tiền đó thì hãy tự chịu trách nhiệm sau này.
親は子供の行動に責任を持たねばならない。
Cha mẹ phải chịu trách nhiệm về hành vi của con cái.
彼が誠実なことは私が責任を持ちます。
Tôi cam đoan anh ấy là người chân thành.
これからは自分のする事に責任を持ちなさい。
Từ bây giờ, hãy chịu trách nhiệm với những việc bạn làm.
警察は法と秩序の維持に対して責任を持つ。
Cảnh sát có trách nhiệm duy trì pháp luật và trật tự.
起きたこと全部に対して、あなたが責任を持つんじゃなかったの?
Tại sao bạn lại chịu trách nhiệm về mọi việc đã xảy ra?
私たち自身が地球に対し責任を持たねばならない。
Chúng ta phải có trách nhiệm với Trái Đất.
みなさんはある種の特権を持つゆえに相応の責任もあります。
Mọi người đều có một số đặc quyền, vì thế cũng có trách nhiệm tương xứng.