責任を担う [Trách Nhâm Đảm]
せきにんをになう
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”
gánh vác trách nhiệm
JP: 我々は、日常生活の中に多くの義務や責任を担っている。
VI: Chúng ta đang gánh vác nhiều nghĩa vụ và trách nhiệm trong cuộc sống hàng ngày.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
女性は職場や地域社会でますます重要な責任を担うようになっているので、育児と仕事の両方からストレスを感じている人の数が増えているといわれている。
Phụ nữ đang ngày càng đảm nhận trách nhiệm quan trọng tại nơi làm việc và trong cộng đồng, vì vậy số người cảm thấy căng thẳng từ cả công việc và nuôi dạy con cái đang tăng lên.