販売実績 [Phán Mại Thực Tích]
はんばいじっせき
Danh từ chung
thành tích bán hàng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その新米のセールスマンが、トップの販売実績をあげたやり方は指導員の目を見はらせた。
Cách làm việc của nhân viên bán hàng mới đó đã làm ngạc nhiên người hướng dẫn.