販売価格 [Phán Mại Giá Cách]
はんばいかかく
Danh từ chung
giá bán
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
販売価格が赤で書いてあることに気付く。
Hãy chú ý đến giá bán được viết bằng màu đỏ.
新型は小売価格3万円で販売される。
Mẫu mới sẽ được bán với giá bán lẻ 30.000 yên.
この新製品は、独自に開発した技術で他社製品よりも安い価格で販売することを可能にしました。
Sản phẩm mới này, nhờ vào công nghệ phát triển độc quyền mà có thể bán với giá rẻ hơn so với sản phẩm của các công ty khác.