貧乏暇なし [Bần Phạp Hạ]

貧乏暇無し [Bần Phạp Hạ Vô]

びんぼうひまなし

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Tục ngữ

người nghèo không có thời gian nghỉ ngơi

JP: 貧乏びんぼうひまなしですよ。

VI: Nghèo không có thời gian rảnh.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

貧乏びんぼうひまなし。
Người nghèo không có thời gian rảnh.