貧乏人の子沢山 [Bần Phạp Nhân Tử Trạch Sơn]

貧乏人の子だくさん [Bần Phạp Nhân Tử]

びんぼうにんのこだくさん

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Tục ngữ

nhà nghèo đông con

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

貧乏人びんぼうにん子沢山こだくさん
Đẻ mười đứa không bằng nuôi một đứa.