貧乏くさい [Bần Phạp]
貧乏臭い [Bần Phạp Xú]
びんぼうくさい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
tồi tàn; keo kiệt; đáng thương; bẩn thỉu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女はティーバッグを3回使ってから捨てるほど貧乏くさい。
Cô ấy tiết kiệm đến mức sử dụng một túi trà ba lần mới bỏ.